Trang Chủ Giao dịch Công cụ giao dịch EURCHF

EURCHF

0,92044
(-6.27%)
Cung/cầu: 0,92044/0,92280
Phạm vi ngày: 0,9223/0,9210
Đóng: 0,9212
Mở: 0,9216
EUR/CHF: tỷ giá euro so với đồng franc Thụy Sĩ. Nó được biết đến với hành vi thị trường ổn định trong thời kỳ không có cú sốc kinh tế, vụ bê bối và tin tức cao cấp.
Cặp tiền này khá phù hợp để dự báo, nhưng mặc dù vậy, đôi khi xu hướng có thể gặp biến động mạnh. Vào ban ngày, cặp tiền chủ yếu dao động 50 - 80 pips với các ngoại lệ hiếm.
Sự biến động thấp của cặp này có thể được giải thích bằng sự kết nối chặt chẽ giữa các nền kinh tế của Thụy Sĩ và EU và việc chúng phụ thuộc vào cùng các yếu tố.
Biểu đồ EUR/CHF tương quan với các công cụ khác với EUR là tiền tệ cơ sở. Ví dụ: với EUR/GBP, EUR/NOK, EUR/JPY và các loại khác với tỷ lệ phần trăm khác nhau. Cặp tiền tệ này cho thấy mối tương quan nghịch với XAG/EUR và XAU/EUR và các công cụ khác.
Tỷ giá EUR/CHF bị ảnh hưởng bởi các yếu tố sau:
- lãi suất chính được thiết lập bởi các ngân hàng trung ương của Thụy Sĩ và EU;
- chính sách tiền tệ;
- các chỉ số kinh tế (tốc độ tăng trưởng của ngành, GDP, lạm phát, thất nghiệp, v.v.), cân bằng thương mại của cả hai nước, giá vàng.
Báo giá EUR/CHF là hữu ích cho giao dịch swing, nhưng nó gần như hoàn toàn không hiệu quả cho việc mở rộng quy mô.
Công cụ Bid Ask Chênh lệch Phần trăm
AUDCAD 0,96094 0,96202 0.1 +6.54%
AUDCHF 0,55099 0,55231 0.1 -13.48%
AUDJPY 110,034 110,151 0.1 +17.54%
AUDNZD 1,21049 1,21323 0.1 +12.17%
AUDUSD 0,68846 0,68928 0.1 +1.79%
CADCHF 0,57296 0,57470 0.1 -18.95%
CADJPY 114,390 114,523 0.1 +10.10%
CHFJPY 199,258 199,716 0.2 +35.84%
CHFSGD 1,60581 1,61170 0.1 +10.36%
EURAUD 1,66980 1,67147 0.1 +8.53%
EURCAD 1,60504 1,60685 0.1 +15.66%
EURCHF 0,92044 0,92280 0.1 -6.27%
EURGBP 0,87179 0,87328 0.1 +1.53%
EURHKD 9,02368 9,03063 0.1 +11.08%
EURJPY 183,699 184,070 0.2 +27.48%
EURNOK 11,2295 11,2771 0.1 +8.90%
EURNZD 2,02147 2,02637 0.1 +21.68%
EURRUB 95,56000 95,66250 0.1 +53.30%
EURSEK 10,89915 10,94375 0.1 +0.75%
EURSGD 1,48078 1,48495 0.1 +3.48%
EURUSD 1,15137 1,15224 0.1 +10.67%
EURZAR 19,51304 19,59516 0.1 +10.34%
GBPAUD 1,91356 1,91539 0.1 +6.95%
GBPCAD 1,83820 1,84096 0.1 +13.87%
GBPCHF 1,05469 1,05742 0.1 -7.64%
GBPDKK 8,55600 8,57027 0.1 -1.02%
GBPJPY 210,416 210,736 0.1 +25.45%
GBPNOK 12,8749 12,9300 0.1 +7.45%
GBPNZD 2,31803 2,32370 0.1 +20.03%
GBPSEK 12,49604 12,54761 0.1 -0.80%
GBPSGD 1,69732 1,70205 0.1 +1.94%
GBPUSD 1,31939 1,32108 0.1 +8.98%
NZDCAD 0,79226 0,79505 0.1 -5.13%
NZDCHF 0,45429 0,45608 0.1 -23.04%
NZDJPY 90,697 91,006 0.1 +4.58%
NZDSGD 0,73127 0,73413 0.1 -15.08%
NZDUSD 0,56874 0,56948 0.1 -9.17%
USDCAD 1,39392 1,39548 0.1 +4.51%
USDCHF 0,79975 0,80076 0.1 -15.16%
USDCNY 6,8840 6,8888 0.1 -3.95%
USDDKK 6,48515 6,49032 0.1 -9.18%
USDHKD 7,83582 7,83931 0.1 +0.37%
USDJPY 159,565 159,742 0.1 +15.18%
USDMXN 17,8615 17,9357 0.1 -7.72%
USDNOK 9,7498 9,7906 0.1 -1.56%
USDRUB 79,09700 79,31538 0.2 +31.33%
USDSEK 9,46279 9,50098 0.1 -8.98%
USDSGD 1,28636 1,28864 0.1 -6.46%
USDTRY 44,54739 44,61229 0.1 +140.20%
USDZAR 16,94130 17,01163 0.1 -0.22%

Làm thế nào để kiếm tiền
EURCHF

  • Đăng ký và mở tài khoản.
  • Nạp tiềnsử dụng bất kỳ phương pháp thuận tiện nào.
  • Cài đặt thiết bị đầu cuối giao dịch hoặc giao dịch trực tiếp trong trình duyệt của bạn.

Lịch kinh tế

Thời gian Quốc gia Tầm quan trọng Sự kiện Dự báo Thực tế
03:00 / 04.04.26 Sweden Easter Eve
03:00 / 05.04.26 Sweden Easter Sunday

Lịch kinh tế là một trong những công cụ quan trọng nhất trong giao dịch ngoại hối. Nó được hình thành bởi các chuyên gia dựa trên

Đọc lịch kinh tế rất đơn giản. Nó hiển thị tất cả các sự kiện có thể ảnh hưởng đến hướng của thị trường và giúp các trader đưa ra các quyết định được đào tạo.

Tin tức Forex nào là quan trọng nhất? Trước hết, đó là lãi suất, GDP, dữ liệu việc làm, doanh số bán nhà mới, lạm phát. Trở thành khách hàng của chúng tôi để có quyền truy cập đầy đủ vào tất cả các tài liệu phân tích của chúng tôi.

Đăng nhập Đăng ký

Không có ngôn ngữ của bạn?