Trang Chủ Giao dịch Công cụ giao dịch AUDCAD

AUDCAD (Đô la Úc/Đô la Canada)

0,96094
(+6.54%)
Cung/cầu: 0,96094/0,96202
Phạm vi ngày: 0,9620/0,9604
Đóng: 0,9605
Mở: 0,9620

AUD/CAD (đô la Úc sang đô la Canada)

AUD/CAD: phản ánh giá của một đô la Úc so với đô la Canada. Cả hai loại tiền tệ đều có nguồn gốc từ các quốc gia có nền kinh tế dựa vào tài nguyên mà ngân sách phụ thuộc nhiều vào doanh thu bán nguyên liệu thô. Nhu cầu về cặp tiền này có tính chất ngắn hạn và thường được tạo ra bởi các nhà nhập khẩu các sản phẩm của Úc và Canada với mục đích bảo hiểm rủi ro. Báo giá có bốn chữ số sau dấu thập phân. Cặp này đại diện cho tỷ giá tiền tệ chéo so với đô la Mỹ. Khi mua hoặc bán loại tiền này, hãy luôn ghi nhớ tỷ giá EUR/USD, GBP/USD và USD/JPY. Chúng có thể cho biết AUD/CAD được bán quá mức hoặc mua quá mức.
Do đặc thù của nền kinh tế Úc và Canada, báo giá CAD phụ thuộc vào giá dầu Brent, trong khi AUD - phụ thuộc vào giá hàng hóa và ngũ cốc. Thật tự nhiên khi cho rằng người ta nên mua cặp này khi giá dầu giảm và bán khi chúng tăng. AUD/CAD cũng bị ảnh hưởng bởi tỷ giá của các loại tiền tệ khác, cũng như các yếu tố bên ngoài khác nhau.
Công cụ Bid Ask Chênh lệch Phần trăm
AUDCAD 0,96094 0,96202 0.1 +6.54%
AUDCHF 0,55099 0,55231 0.1 -13.48%
AUDJPY 110,034 110,151 0.1 +17.54%
AUDNZD 1,21049 1,21323 0.1 +12.17%
AUDUSD 0,68846 0,68928 0.1 +1.79%
CADCHF 0,57296 0,57470 0.1 -18.95%
CADJPY 114,390 114,523 0.1 +10.10%
CHFJPY 199,258 199,716 0.2 +35.84%
CHFSGD 1,60581 1,61170 0.1 +10.36%
EURAUD 1,66980 1,67147 0.1 +8.53%
EURCAD 1,60504 1,60685 0.1 +15.66%
EURCHF 0,92044 0,92280 0.1 -6.27%
EURGBP 0,87179 0,87328 0.1 +1.53%
EURHKD 9,02368 9,03063 0.1 +11.08%
EURJPY 183,699 184,070 0.2 +27.48%
EURNOK 11,2295 11,2771 0.1 +8.90%
EURNZD 2,02147 2,02637 0.1 +21.68%
EURRUB 95,56000 95,66250 0.1 +53.30%
EURSEK 10,89915 10,94375 0.1 +0.75%
EURSGD 1,48078 1,48495 0.1 +3.48%
EURUSD 1,15137 1,15224 0.1 +10.67%
EURZAR 19,51304 19,59516 0.1 +10.34%
GBPAUD 1,91356 1,91539 0.1 +6.95%
GBPCAD 1,83820 1,84096 0.1 +13.87%
GBPCHF 1,05469 1,05742 0.1 -7.64%
GBPDKK 8,55600 8,57027 0.1 -1.02%
GBPJPY 210,416 210,736 0.1 +25.45%
GBPNOK 12,8749 12,9300 0.1 +7.45%
GBPNZD 2,31803 2,32370 0.1 +20.03%
GBPSEK 12,49604 12,54761 0.1 -0.80%
GBPSGD 1,69732 1,70205 0.1 +1.94%
GBPUSD 1,31939 1,32108 0.1 +8.98%
NZDCAD 0,79226 0,79505 0.1 -5.13%
NZDCHF 0,45429 0,45608 0.1 -23.04%
NZDJPY 90,697 91,006 0.1 +4.58%
NZDSGD 0,73127 0,73413 0.1 -15.08%
NZDUSD 0,56874 0,56948 0.1 -9.17%
USDCAD 1,39392 1,39548 0.1 +4.51%
USDCHF 0,79975 0,80076 0.1 -15.16%
USDCNY 6,8840 6,8888 0.1 -3.95%
USDDKK 6,48515 6,49032 0.1 -9.18%
USDHKD 7,83582 7,83931 0.1 +0.37%
USDJPY 159,565 159,742 0.1 +15.18%
USDMXN 17,8615 17,9357 0.1 -7.72%
USDNOK 9,7498 9,7906 0.1 -1.56%
USDRUB 79,09700 79,31538 0.2 +31.33%
USDSEK 9,46279 9,50098 0.1 -8.98%
USDSGD 1,28636 1,28864 0.1 -6.46%
USDTRY 44,54739 44,61229 0.1 +140.20%
USDZAR 16,94130 17,01163 0.1 -0.22%

Làm thế nào để kiếm tiền
AUDCAD

  • Đăng ký và mở tài khoản.
  • Nạp tiềnsử dụng bất kỳ phương pháp thuận tiện nào.
  • Cài đặt thiết bị đầu cuối giao dịch hoặc giao dịch trực tiếp trong trình duyệt của bạn.

Lịch kinh tế

Thời gian Quốc gia Tầm quan trọng Sự kiện Dự báo Thực tế
03:00 / 04.04.26 Sweden Easter Eve
03:00 / 05.04.26 Sweden Easter Sunday

Lịch kinh tế là một trong những công cụ quan trọng nhất trong giao dịch ngoại hối. Nó được hình thành bởi các chuyên gia dựa trên

Đọc lịch kinh tế rất đơn giản. Nó hiển thị tất cả các sự kiện có thể ảnh hưởng đến hướng của thị trường và giúp các trader đưa ra các quyết định được đào tạo.

Tin tức Forex nào là quan trọng nhất? Trước hết, đó là lãi suất, GDP, dữ liệu việc làm, doanh số bán nhà mới, lạm phát. Trở thành khách hàng của chúng tôi để có quyền truy cập đầy đủ vào tất cả các tài liệu phân tích của chúng tôi.

Đăng nhập Đăng ký

Không có ngôn ngữ của bạn?