Trang Chủ Giao dịch Công cụ giao dịch AUDCHF

AUDCHF

0,55099
(-13.48%)
Cung/cầu: 0,55099/0,55231
Phạm vi ngày: 0,5518/0,5511
Đóng: 0,5514
Mở: 0,5517
AUD/CHF: phản ánh tỷ giá của đồng đô la Úc với đồng franc Thụy Sĩ. Biến động của cặp này ở mức trung bình, nó có thể thay đổi trong vòng 60 - 110 pis mỗi ngày, trong khi đồng đô la Úc là một công cụ dễ bay hơi hơn. AUD bị ảnh hưởng nặng nề bởi khối lượng xuất khẩu nguyên liệu thô (ngành khai thác mỏ vẫn đóng một phần lớn trong nền kinh tế của đất nước), cũng như tình trạng của ngành nông nghiệp nói chung. Nền kinh tế của Thụy Sĩ được biết đến với sự ổn định của nó. Mặc dù thiếu tài nguyên thiên nhiên, các ngành công nghiệp khác rất phát triển, ví dụ như ngành ngân hàng và dịch vụ. Đồng franc Thụy Sĩ đã từng phụ thuộc rất nhiều vào giá vàng. Sự phụ thuộc này giảm theo thời gian, nhưng vàng đôi khi vẫn ảnh hưởng đến tỷ giá của tiền tệ. Cặp tiền này tương quan với các chỉ số và kim loại quý, ví dụ: XAU/EUR, XAU/USD, XAG/EUR, HK50.
Các yếu tố ảnh hưởng đến AUD/CHF:
- cán cân thương mại;
- các chỉ số kinh tế (lạm phát, thất nghiệp, tốc độ tăng trưởng công nghiệp, GDP, v.v.);
- thảm họa thiên nhiên;
- khủng hoảng toàn cầu về chính trị và kinh tế;
- giá dầu và khí đốt.
Công cụ Bid Ask Chênh lệch Phần trăm
AUDCAD 0,96094 0,96202 0.1 +6.54%
AUDCHF 0,55099 0,55231 0.1 -13.48%
AUDJPY 110,034 110,151 0.1 +17.54%
AUDNZD 1,21049 1,21323 0.1 +12.17%
AUDUSD 0,68846 0,68928 0.1 +1.79%
CADCHF 0,57296 0,57470 0.1 -18.95%
CADJPY 114,390 114,523 0.1 +10.10%
CHFJPY 199,258 199,716 0.2 +35.84%
CHFSGD 1,60581 1,61170 0.1 +10.36%
EURAUD 1,66980 1,67147 0.1 +8.53%
EURCAD 1,60504 1,60685 0.1 +15.66%
EURCHF 0,92044 0,92280 0.1 -6.27%
EURGBP 0,87179 0,87328 0.1 +1.53%
EURHKD 9,02368 9,03063 0.1 +11.08%
EURJPY 183,699 184,070 0.2 +27.48%
EURNOK 11,2295 11,2771 0.1 +8.90%
EURNZD 2,02147 2,02637 0.1 +21.68%
EURRUB 95,56000 95,66250 0.1 +53.30%
EURSEK 10,89915 10,94375 0.1 +0.75%
EURSGD 1,48078 1,48495 0.1 +3.48%
EURUSD 1,15137 1,15224 0.1 +10.67%
EURZAR 19,51304 19,59516 0.1 +10.34%
GBPAUD 1,91356 1,91539 0.1 +6.95%
GBPCAD 1,83820 1,84096 0.1 +13.87%
GBPCHF 1,05469 1,05742 0.1 -7.64%
GBPDKK 8,55600 8,57027 0.1 -1.02%
GBPJPY 210,416 210,736 0.1 +25.45%
GBPNOK 12,8749 12,9300 0.1 +7.45%
GBPNZD 2,31803 2,32370 0.1 +20.03%
GBPSEK 12,49604 12,54761 0.1 -0.80%
GBPSGD 1,69732 1,70205 0.1 +1.94%
GBPUSD 1,31939 1,32108 0.1 +8.98%
NZDCAD 0,79226 0,79505 0.1 -5.13%
NZDCHF 0,45429 0,45608 0.1 -23.04%
NZDJPY 90,697 91,006 0.1 +4.58%
NZDSGD 0,73127 0,73413 0.1 -15.08%
NZDUSD 0,56874 0,56948 0.1 -9.17%
USDCAD 1,39392 1,39548 0.1 +4.51%
USDCHF 0,79975 0,80076 0.1 -15.16%
USDCNY 6,8840 6,8888 0.1 -3.95%
USDDKK 6,48515 6,49032 0.1 -9.18%
USDHKD 7,83582 7,83931 0.1 +0.37%
USDJPY 159,565 159,742 0.1 +15.18%
USDMXN 17,8615 17,9357 0.1 -7.72%
USDNOK 9,7498 9,7906 0.1 -1.56%
USDRUB 79,09700 79,31538 0.2 +31.33%
USDSEK 9,46279 9,50098 0.1 -8.98%
USDSGD 1,28636 1,28864 0.1 -6.46%
USDTRY 44,54739 44,61229 0.1 +140.20%
USDZAR 16,94130 17,01163 0.1 -0.22%

Làm thế nào để kiếm tiền
AUDCHF

  • Đăng ký và mở tài khoản.
  • Nạp tiềnsử dụng bất kỳ phương pháp thuận tiện nào.
  • Cài đặt thiết bị đầu cuối giao dịch hoặc giao dịch trực tiếp trong trình duyệt của bạn.

Lịch kinh tế

Thời gian Quốc gia Tầm quan trọng Sự kiện Dự báo Thực tế
03:00 / 04.04.26 Sweden Easter Eve
03:00 / 05.04.26 Sweden Easter Sunday

Lịch kinh tế là một trong những công cụ quan trọng nhất trong giao dịch ngoại hối. Nó được hình thành bởi các chuyên gia dựa trên

Đọc lịch kinh tế rất đơn giản. Nó hiển thị tất cả các sự kiện có thể ảnh hưởng đến hướng của thị trường và giúp các trader đưa ra các quyết định được đào tạo.

Tin tức Forex nào là quan trọng nhất? Trước hết, đó là lãi suất, GDP, dữ liệu việc làm, doanh số bán nhà mới, lạm phát. Trở thành khách hàng của chúng tôi để có quyền truy cập đầy đủ vào tất cả các tài liệu phân tích của chúng tôi.

Đăng nhập Đăng ký

Không có ngôn ngữ của bạn?