Trang Chủ Giao dịch Công cụ giao dịch AUDNZD

AUDNZD

1,21049
(+12.17%)
Cung/cầu: 1,21049/1,21323
Phạm vi ngày: 1,2108/1,2095
Đóng: 1,2101
Mở: 1,2097
AUD/NZD: cho biết giá của một đô la Úc so với đô la New Zealand. Cặp tiền này sẽ phù hợp với các trader mới làm quen, vì nó không đặc biệt biến động. Tỷ giá của cặp tiền tệ biến động khoảng 90 pips mỗi ngày. Nó được giao dịch tích cực nhất khi bắt đầu các phiên giao dịch châu Á và châu Âu, cũng như mở cửa Sở giao dịch chứng khoán Úc.
Sự tương đồng của nền kinh tế hai nước không tạo ra biến động cao. Nó có nghĩa là công cụ rất phù hợp cho người mới bắt đầu, trong khi tương thích kém với việc mở rộng.
Để đạt được kết quả tốt hơn trong giao dịch trung hạn, nên sử dụng khung thời gian bốn giờ.
Các yếu tố cơ bản chính ảnh hưởng đến cặp này là: sự khác biệt về lãi suất của New Zealand và Úc, xu hướng thị trường toàn cầu, giá nguyên liệu, cũng như điều kiện thời tiết thuận lợi và thiên tai. Vì nền kinh tế của cả hai quốc gia thường phụ thuộc vào các yếu tố tương tự nhau, nên việc đảo ngược xu hướng là khá hiếm.
Công cụ Bid Ask Chênh lệch Phần trăm
AUDCAD 0,96094 0,96202 0.1 +6.54%
AUDCHF 0,55099 0,55231 0.1 -13.48%
AUDJPY 110,034 110,151 0.1 +17.54%
AUDNZD 1,21049 1,21323 0.1 +12.17%
AUDUSD 0,68846 0,68928 0.1 +1.79%
CADCHF 0,57296 0,57470 0.1 -18.95%
CADJPY 114,390 114,523 0.1 +10.10%
CHFJPY 199,258 199,716 0.2 +35.84%
CHFSGD 1,60581 1,61170 0.1 +10.36%
EURAUD 1,66980 1,67147 0.1 +8.53%
EURCAD 1,60504 1,60685 0.1 +15.66%
EURCHF 0,92044 0,92280 0.1 -6.27%
EURGBP 0,87179 0,87328 0.1 +1.53%
EURHKD 9,02368 9,03063 0.1 +11.08%
EURJPY 183,699 184,070 0.2 +27.48%
EURNOK 11,2295 11,2771 0.1 +8.90%
EURNZD 2,02147 2,02637 0.1 +21.68%
EURRUB 95,56000 95,66250 0.1 +53.30%
EURSEK 10,89915 10,94375 0.1 +0.75%
EURSGD 1,48078 1,48495 0.1 +3.48%
EURUSD 1,15137 1,15224 0.1 +10.67%
EURZAR 19,51304 19,59516 0.1 +10.34%
GBPAUD 1,91356 1,91539 0.1 +6.95%
GBPCAD 1,83820 1,84096 0.1 +13.87%
GBPCHF 1,05469 1,05742 0.1 -7.64%
GBPDKK 8,55600 8,57027 0.1 -1.02%
GBPJPY 210,416 210,736 0.1 +25.45%
GBPNOK 12,8749 12,9300 0.1 +7.45%
GBPNZD 2,31803 2,32370 0.1 +20.03%
GBPSEK 12,49604 12,54761 0.1 -0.80%
GBPSGD 1,69732 1,70205 0.1 +1.94%
GBPUSD 1,31939 1,32108 0.1 +8.98%
NZDCAD 0,79226 0,79505 0.1 -5.13%
NZDCHF 0,45429 0,45608 0.1 -23.04%
NZDJPY 90,697 91,006 0.1 +4.58%
NZDSGD 0,73127 0,73413 0.1 -15.08%
NZDUSD 0,56874 0,56948 0.1 -9.17%
USDCAD 1,39392 1,39548 0.1 +4.51%
USDCHF 0,79975 0,80076 0.1 -15.16%
USDCNY 6,8840 6,8888 0.1 -3.95%
USDDKK 6,48515 6,49032 0.1 -9.18%
USDHKD 7,83582 7,83931 0.1 +0.37%
USDJPY 159,565 159,742 0.1 +15.18%
USDMXN 17,8615 17,9357 0.1 -7.72%
USDNOK 9,7498 9,7906 0.1 -1.56%
USDRUB 79,09700 79,31538 0.2 +31.33%
USDSEK 9,46279 9,50098 0.1 -8.98%
USDSGD 1,28636 1,28864 0.1 -6.46%
USDTRY 44,54739 44,61229 0.1 +140.20%
USDZAR 16,94130 17,01163 0.1 -0.22%

Làm thế nào để kiếm tiền
AUDNZD

  • Đăng ký và mở tài khoản.
  • Nạp tiềnsử dụng bất kỳ phương pháp thuận tiện nào.
  • Cài đặt thiết bị đầu cuối giao dịch hoặc giao dịch trực tiếp trong trình duyệt của bạn.

Lịch kinh tế

Thời gian Quốc gia Tầm quan trọng Sự kiện Dự báo Thực tế
03:00 / 04.04.26 Sweden Easter Eve
03:00 / 05.04.26 Sweden Easter Sunday

Lịch kinh tế là một trong những công cụ quan trọng nhất trong giao dịch ngoại hối. Nó được hình thành bởi các chuyên gia dựa trên

Đọc lịch kinh tế rất đơn giản. Nó hiển thị tất cả các sự kiện có thể ảnh hưởng đến hướng của thị trường và giúp các trader đưa ra các quyết định được đào tạo.

Tin tức Forex nào là quan trọng nhất? Trước hết, đó là lãi suất, GDP, dữ liệu việc làm, doanh số bán nhà mới, lạm phát. Trở thành khách hàng của chúng tôi để có quyền truy cập đầy đủ vào tất cả các tài liệu phân tích của chúng tôi.

Đăng nhập Đăng ký

Không có ngôn ngữ của bạn?